gocdiepdung

COOKING TIPS

Posted on: April 2, 2011

A.

Alum = Phèn chua
Ammodium bicarbonate = Bột khai
Annatto or annatto seeds = Hột điều màu
Allspice = Hột tiêu Jamaica ( hạt của cây thuộc họ sim )
Anchovy paste = Mắm nêm
Artificical sweetener = Đường hoá học ( chất ngọt giả )
Aclove of garlic = Tép tỏi

 

B.

Barm = Men ( rượu )
Baking powder = Bột nổi
Baking soda = Bột soda
Bean paste = Tương đậu
Bread crumps = Bánh mì vụn
Borax = Hàn the
Bay = Cây nguyệt quế
Bean sprout -= Giá
Bean curd sheete = Tàu hủ ki
Browr sugar = Đường vàng
Beurre / butter = bo

Black pepper = Tiêu đen
Buld = Củ ( hành, tỏi )
Barley sugar = Đường mạch nha
Bay leaver = Lá thơm
Black moss = Tóc tiên

C.

Cinammon = Quế
Clove = Đinh hương
Cheese / fromage / – phô mai / phó mát
Chili sauce = Tương ớt
Chili powder = Ớt bột
Chili oil = Dầu ớt
Chili paste = Ớt satế
Cayenne = Ớt bột nguyên chất
Cream = Kem
Cummin = Thì là Ai Cập
Curry powder = Bột cà ri
Coriander / Cilantro / Ngò
Coriander seads = Hột ngò
Chives = Hẹ
Caramel = Nước đường thắng vàng

Cardamom = Bột đậu khấu
Cooking cream = Kem nấu
Cornstars = Bột bắp
Coconutmilk / cream / = Nước cốt dừa
Coconut juice = Nước dừa
Coconut meat = Cơm dừa
Coarse salt = Muối hột
Chopped lemon goass = Xã băm
Citronella = Xã trắng
Chinese parky = Ngò tàu
Cashew = Hạt điều
Cashew apple = Cuống điều
Cinamon bark = Vỏ cây quế
Cummin = Tiểu hồi
Chan pei = Trần bì / vỏ quýt khô
Colouring = Phẩm màu nấu ăn
Capsicum = Trái ớt
Carambola = trái khế
Cassava = Cây sắn
Catawissa = Hành ta
Caulifower = Bông cải
Celery = Cần tây
Centella = Rau má
Chayote = Su su
Colza = Cải dầu

Coriander = Rau mùi
Cucumber = Dưa leo
cresson / watercress / Salad soong
Courgette = Bí đau xanh
Curly endive = Xà lách dúm
Chestnut = Hạt dẻ
Cassava root = Khoai mì

D.

Dates = Chà là
Dried orange peel = Vỏ cam
Dried mandarin peel = Vỏ quýt
Dried lime peel = Vỏ chanh
Dried lily flower = Kim châm
Dried sea weed = Thổ tai
Dills = Thì là

Eggplant = Cà tím
Elsholtzia = Rau kinh giới
Extract pandan flavour = Dầu lá dứa
Edible yam = Khoai từ
Endive = Rau diếp quăn

 

F.

Flour = Bột
Floating enhydra = Rau ôm
Fish sauce = Nước mắm
Fenugreek = Cỏ cà ri ( Loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế biến carry )
Five-spice seasoning = ngủ vị hương
Fennel seeds = Tiểu hồi
Fresh milk = Sửa tươi
Ferment cold cooked rice = Mẻ red cabbage = Cải tía

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Blog Stats

  • 109,070 hits

GocDiepDung

Flickr Photos

It is the Bokeh Time of Year :)

Checkered Passed

Sands of Time

More Photos
%d bloggers like this: